milk, fish, vegetables and (12) ________ fruit.
Giải thích
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
A. well (adv/adj): tốt, khỏe
B. fresh (adj): tươi, sạch
C. juice (n): nước ép
D. ill (adj): ốm
Chỗ trống cần một tính từ bổ nghĩa cho danh từ “fruit” (trái cây).
Ta có: fresh fruit: trái cây tươi
→ …milk, fish, vegetables and fresh fruit.
Dịch nghĩa: …sữa, cá, rau củ và trái cây tươi.