Đề cương ôn tập giữa kì 1 Tiếng Anh 9 Friends Plus có đáp án - Part 5: Vocabulary and grammar

Mike: I’ve ______ to eat a vegan diet for my health. Helen: That’s great! It’s good for the planet, too.

10/40

Mike: I’ve ______ to eat a vegan diet for my health.

Helen: That’s great! It’s good for the planet, too.

thought twice

made up my mind

taken my time

kept my options open

Giải thích

B

Dịch: Mike: Tớ đã ______ ăn chế độ thuần chay vì sức khỏe.
      Helen: Tuyệt quá! Nó cũng tốt cho môi trường nữa.

A. thought twice: suy nghĩ kỹ (thường dùng trong cấu trúc "think twice before doing something") – không phù hợp ở đây
B. made up my mind: quyết định
C. taken my time: không vội vàng
D. kept my options open: giữ các lựa chọn mở – ám chỉ chưa quyết định