Đề minh họa tốt nghiệp THPT Tiếng Anh có đáp án (Đề số 6)

Messaging apps (8) ______ with the youth, leaving older relatives feeling disconnected.

8/40

Messaging apps (8) ______ with the youth, leaving older relatives feeling disconnected.

bring forward

keep up

catch on

give in

Giải thích

Kiến thức về cụm động từ

A. bring sth forward (phr.v): dời lịch lên sớm hơn

B. keep up with sth (phr.v): bắt kịp tốc độ, tiến độ,...

C. catch on (phr.v): phổ biến

D. give in (phr.v): nhượng bộ

Dịch: Các ứng dụng nhắn tin phổ biến trong giới trẻ khiến những người lớn tuổi cảm thấy bị xa cách, mất kết nối.

Chọn C.