Messages posing as official updates among (22) ________ tricks may lead you to fake websites.
Giải thích
A. others: những người/vật khác (đại từ, đứng độc lập không đi kèm danh từ).
B. another: một (người/vật) khác (+ danh từ đếm được số ít).
C. the other: (người/vật) còn lại (đã xác định cụ thể trong một nhóm).
D. other: những (người/vật) khác (+ danh từ đếm được số nhiều hoặc không đếm được).
Phía sau khoảng trống là danh từ đếm được ở dạng số nhiều “tricks” (những thủ đoạn/mẹo). Do đó, ta bắt buộc phải dùng tính từ “other” để bổ nghĩa.
Chọn D. other
→ Messages posing as official updates among other tricks may lead you to fake websites.
Dịch nghĩa: Những tin nhắn giả mạo các bản cập nhật chính thức cùng với những thủ đoạn khác có thể dẫn bạn đến các trang web giả mạo.