Maxine’s favorite activity is playing video games at _____.
Giải thích
the arcade
Câu thiếu thông tin về địa điểm mà Maxine chơi trò chơi điện tử. Trong bài đọc có hai câu: “Maxine is at the arcade now. She loves playing video games there.” (Maxine đang ở khu trò chơi điện tử. Bạn ấy rất thích chơi trò chơi điện tử ở đó.) → Từ cần điền là “arcade”.
Dịch nghĩa: Hoạt động yêu thích của Maxine là chơi trò chơi điện tử ở tiệm trò chơi điện tử.