Bộ 5 đề thi cuối kì 1 Toán 10 Kết nối tri thức cấu trúc mới có đáp án - Đề 01

Mẫu số liệu dưới đây thống kê thời gian chờ xe bus (đơn vị: phút) của 10 học sinh ở cùng một bến: 1, 4, 5, 6, 6, 8, 10, 11, 12, 25. a) Thời gian chờ xe bus trung bình của 10 học sinh trên là

16/22

Mẫu số liệu dưới đây thống kê thời gian chờ xe bus (đơn vị: phút) của 10 học sinh ở cùng một bến: 1, 4, 5, 6, 6, 8, 10, 11, 12, 25.

a) Thời gian chờ xe bus trung bình của 10 học sinh trên là 8,8 phút.

b) Mốt của mẫu số liệu trên bằng 25.

c) Giá trị ngoại lệ của mẫu số liệu trên là 25.

d) Độ lệch chuẩn về thời gian chờ xe bus của 10 học sinh trên là khoảng 6,27 phút.

0/3000 ký tự
Giải thích

a) Đ, b) S, c) Đ, d) Đ

a) Thời gian chờ xe bus trung bình của 10 học sinh là

\(\overline x  = \frac{{1 + 4 + 5 + 6 + 6 + 8 + 10 + 11 + 12 + 25}}{{10}} = 8,8\) phút.

b) Mốt của mẫu số liệu là 6.

c) Ta có \({Q_1} = 5;{Q_3} = 11\).

Suy ra \({\Delta _Q} = {Q_3} - {Q_1} = 6\).

Mà \({Q_1} - 1,5{\Delta _Q} =  - 4;{Q_3} + 1,5{\Delta _Q} = 20\).

Giá trị ngoại lệ của mẫu số liệu trên là 25.

d) Ta có 

\({s^2} = \frac{{{{\left( {1 - 8,8} \right)}^2} + {{\left( {4 - 8,8} \right)}^2} + {{\left( {5 - 8,8} \right)}^2} + 2{{\left( {6 - 8,8} \right)}^2} + {{\left( {8 - 8,8} \right)}^2} + {{\left( {10 - 8,8} \right)}^2}}}{{10}}\)

\( + \frac{{{{\left( {11 - 8,8} \right)}^2} + {{\left( {12 - 8,8} \right)}^2} + {{\left( {25 - 8,8} \right)}^2}}}{{10}} = 39,36\).

Suy ra \(s = \sqrt {39,36}  \approx 6,27\).