Mẫu số liệu dưới đây ghi lại tốc độ của 40 ô tô khi đi qua một trạm đo tốc độ (đơn vị: km/h).
Giải thích
Nhóm | Giá trị đại diện | Tần số | Tần số tích lũy |
\[\left[ {40;45} \right)\] | 42,5 | 4 | 4 |
\(\left[ {45;50} \right)\) | 47,5 | 11 | 15 |
\(\left[ {50;55} \right)\) | 52,5 | 7 | 22 |
\(\left[ {55;60} \right)\) | 57,5 | 8 | 30 |
\(\left[ {60;65} \right)\) | 62,5 | 8 | 38 |
\(\left[ {65;70} \right)\) | 67,5 | 2 | 40 |
|
| \(n = 40\) |
|
Nhóm \(\left[ {45;50} \right)\) chứa tứ phân vị thứ nhất.
Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu là: \({Q_1} = 45 + \frac{{10 - 4}}{{11}} \cdot 5 = 45 + \frac{6}{{11}} \cdot 5 = \frac{{525}}{{11}}\).
Nhóm \(\left[ {55;60} \right)\) chứa tứ phân vị thứ ba.
Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu là: \({Q_3} = 55 + \frac{{30 - 22}}{8} \cdot 5 = 55 + 1 \cdot 5 = 60\).
Suy ra khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên là: \(\Delta Q = {Q_3} - {Q_1} \approx 12,3\).
Đáp án: \(12,3\).