Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 4 Family and Friends có đáp án

Match the words with the same sound.

Giải thích

van – visitor – Vietnamese – vet

chicken – chess

helmet – homework – help

crocodile – crab

lizard – lion – ladder

tiger – tall

web – window

collect – cooking

zoo – zero – zebra

yogurt – yo-yo

 

Dịch:

van /væn/ (n): xe tải

visitor /ˈvɪzɪtə(r)/ (n): khách tham quan

Vietnamese /ˌviːetnəˈmiːz/ (n, adj): môn Tiếng Việt, quốc tịch Việt Nam

vet /vet/ (n): bác sĩ thú y

chicken /ˈtʃɪkɪn/ (n): con gà, thịt gà

chess /tʃes/ (n): cờ vua

helmet /ˈhelmɪt/ (n): mũ bảo hiểm

homework /ˈhəʊmwɜːk/ (n): bài tập về nhà

help /help/ (n, v): sự giúp đỡ, giúp đỡ

crocodile /ˈkrɒkədaɪl/ (n): con cá sấu

crab /kræb/ (n): con cua

lizard /ˈlɪzəd/ (n): con thằn lằn

lion /ˈlaɪən/ (n): con sư tử

ladder /ˈlædə(r)/ (n): cái thang

tiger /ˈtaɪɡə(r)/ (n): con hổ

tall /tɔːl/ (adj): cao

web /web/ (n): trang web

window /ˈwɪndəʊ/ (n): cửa sổ

collect /kəˈlekt/ (v): thu thập, nhặt

cooking (n, V-ing): việc nấu ăn, nấu ăn

zoo /zuː/ (n): sở thú

zero /ˈzɪərəʊ/ (n): số 0

zebra /ˈzebrə/ (n): con ngựa vằn

yogurt /ˈjɒɡət/ (n): sữa chua

yo-yo /ˈjəʊ jəʊ/ (n): yo-yo (một loại đồ chơi)