Match. 1. Listen to a. your teacher. 2. Raise b. your hand.
Giải thích
Đáp án đúng: A
Cụm từ đúng:
- Listen to your teacher (v. phr): lắng nghe giáo viên
- Raise your hand (v. phr): giơ tay lên
Xét các đáp án, ta thấy A là đáp án đúng.
Đáp án đúng: A
Cụm từ đúng:
- Listen to your teacher (v. phr): lắng nghe giáo viên
- Raise your hand (v. phr): giơ tay lên
Xét các đáp án, ta thấy A là đáp án đúng.