Mason: The results have ______ to be announced. Nina: I can’t wait to hear who won!
Giải thích
C
Dịch: Mason: Kết quả vẫn còn ______ được công bố.
Nina: Tớ không thể chờ để biết ai thắng nữa!
Cấu trúc: have yet to be + V3/ed => được dùng để nói rằng một điều gì đó vẫn chưa xảy ra.