Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the word or phrase that is OPPOSITE in...
Giải thích
A
accept (v): chấp nhận
A. refuse (v): từ chối
B. agree (v): đồng ý
C. admit (v): thừa nhận
D. receive (v): nhận
→ accept >< refuse
Dịch: Tôi đã xin lỗi cô ấy nhưng cô ấy không chấp nhận.