Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the word CLOSEST in meaning to the underlined word in each of the following questions from 5 to 6.The businessman inspected the c
Giải thích
Đáp án: C
Giải thích:
Kiến thức: Từ đồng nghĩa
inspect (v): kiểm tra, thanh tra
ignore (v): bỏ qua, làm ngơ
judge (v): đánh giá
check (v): kiểm tra
restore (v): khôi phục
Đề bài yêu cầu chọn từ đồng nghĩa, chọn C.
Dịch: Doanh nhân đã kiểm tra hợp đồng cẩn thận trước khi kí.