Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the underlined
Giải thích
Đáp án đúng là: D
Giải thích: Sau become dùng tính từ
extinction (n): sự tuyệt chủng
extinct (adj): nguy cấp
Sửa: extinction -> extinct
=> become extinct: trở nên nguy cấp, tuyệt chủng
Dịch: Số lượng các loài động vật quý hiếm đang giảm nhanh chóng đến mức chúng có nguy cơ bị tuyệt chủng.