marbles / many / How / have / you / do / ? _______________________________________________________________________
Giải thích
How many marbles do you have?
Cấu trúc hỏi số lượng: How many + danh từ số nhiều + do + chủ ngữ + have?
→ How many marbles do you have?
Dịch nghĩa: Bạn có bao nhiêu viên bi?