Many volunteers have ______ valuable contributions to protecting our environment.
Giải thích
Đáp án đúng là C
A. done (v): làm
B. taken (v): lấy
C. made (v): làm, tạo ra
D. given (v): cho
Ta có cấu trúc kết: make a contribution / contributions to + Noun/V-ing (đóng góp / góp phần vào việc gì).
→ Many volunteers have made valuable contributions to protecting our environment.
Dịch nghĩa: Nhiều tình nguyện viên đã có những đóng góp giá trị vào việc bảo vệ môi trường của chúng ta.