Many Vietnamese people _______ their lives for the revolutionary cause of the nation.
Giải thích
Đáp án
sacrificed
Giải thích
Hướng dẫn
Ở vị trí trống cần động từ chia theo thì của câu. Trong đó:
sacrifice (n/v): sự hi sinh, hi sinh
sacrificed: (động từ chia ở thì quá khứ đơn)
sacrificial (a): hi sinh, hiến tế
sacrificially (adv): hi sinh, hiến tế
Đáp án sacrificed.
Tạm dịch: Nhiều người Việt Nam đã hi sinh cả cuộc đời mình cho sự nghiệp giải phóng dân tộc.