Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Chuyên đề 10. Phương pháp học từ vựng hiệu quả (có đáp án)

Many traditional roles are disappearing, while new ones are (21) __________ in digital industries, data analysis, and renewable energy.

10/30

Many traditional roles are disappearing, while new ones are (21) __________ in digital industries, data analysis, and renewable energy.

remaining

adjusting

combining

emerging

Giải thích

D

A. remaining (v-ing): còn lại, duy trì

B. adjusting (v-ing): điều chỉnh

C. combining (v-ing): kết hợp

D. emerging (v-ing): đang nổi lên, xuất hiện

Từ khóa: ‘traditional roles are disappearing’ (các vai trò truyền thống đang biến mất), ‘while’ (trong khi - thể hiện sự đối lập), ‘new ones’ (những vai trò mới). Ngữ cảnh nói về sự xuất hiện của các công việc mới trong ngành kỹ thuật số.

Chọn D. emerging

→ Many traditional roles are disappearing, while new ones areemerging in digital industries, data analysis, and renewable energy.

Dịch: Nhiều vai trò truyền thống đang dần biến mất, trong khi những công việc mới đang nổi lên trong các ngành công nghiệp kỹ thuật số, phân tích dữ liệu và năng lượng tái tạo.