Many people think sheep aren’t very (1) ______ creatures.
Giải thích
Kiến thức về từ loại
A. intellectual (adj): (thuộc) trí óc, (thuộc) trí tuệ; trí thức
B. intelligently (adv): thông minh
C. intelligence (n): trí thông minh
D. intelligent (adj): thông minh
- Chỗ trống cần 1 tính từ để bổ nghĩa cho danh từ ‘creatures’ phía sau.
- intellectual: dùng để mô tả các hoạt động, ý tưởng, hoặc tư duy liên quan đến trí tuệ và học thuật; mang tính chất hàn lâm, sâu sắc, hoặc thiên về lý thuyết hơn thực hành.
- intelligent: dùng để mô tả khả năng hiểu biết, suy nghĩ, hoặc giải quyết vấn đề một cách nhanh chóng và hiệu quả; có thể áp dụng cho con người, động vật, hoặc máy móc (AI).
Dịch: Nhiều người nghĩ rằng cừu không phải là loài vật thông minh.
Chọn D.