Many people in remote areas have limited access to basic education. A. central B. nearby C. faraway D. urban
Giải thích
C
central (adj): ở giữa, ở trung tâm; trung ương
nearby (adj): gần, không xa
faraway (adj): ở xa, cách biệt về khoảng cách
urban (adj): thuộc thành phố; ở thành phố
Từ được gạch chân: “remote” = xa, xa xôi; hẻo lánh; biệt lập
“remote” = “faraway” → chọn C