Many people feel pressure to stay busy, satisfy others, and complete too (16) ______ tasks each day.
Giải thích
A. many: nhiều (+ danh từ đếm được số nhiều).
B. few: ít (+ danh từ đếm được số nhiều).
C. much: nhiều (+ danh từ không đếm được).
D. little: ít (+ danh từ không đếm được).
Phía sau khoảng trống là danh từ đếm được ở dạng số nhiều “tasks” (các nhiệm vụ). Trong ngữ cảnh nói về áp lực, lượng từ đi với “too” (quá) phù hợp nhất mang nghĩa “quá nhiều” là “too many”.
Chọn A. many
→ ...satisfy others, and complete too many tasks each day.
Dịch nghĩa: ...làm hài lòng người khác và hoàn thành quá nhiều nhiệm vụ mỗi ngày.