100 câu trắc nghiệm ôn thi vào 10 Tiếng Anh - Tìm từ đồng nghĩa và từ trái nghĩa có đáp án

Many new graduates take a part-time job and barely make ends meet every month

11/100

Many new graduates take a part-time job and barely make ends meet every month.

become a professional

balance study and work

put aside extra money

earn money to live

Giải thích

D

make ends meet: kiếm đủ tiền để chi trả cuộc sống = earn money to live: kiếm tiền để sống

become a professional: trở thành 1 chuyên gia

balance study and work: cân bằng giữa học tập và làm việc

put aside extra money: để dành thêm tiền

Dịch nghĩa: Nhiều sinh viên mới tốt nghiệp làm công việc bán thời gian và hầu như không đủ sống hàng tháng.