Many industries today use highly automated vehicles that can drive with almost no human
Giải thích
B
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
- intervening (adj): giữa (thời gian, sự kiện)
- intervention (n): sự can thiệp
- intervene (v): can thiệp
Chỗ trống đứng sau từ hạn định và danh từ → cần danh từ
Dịch nghĩa: Nhiều ngành công nghiệp ngày nay sử dụng phương tiện tự động hóa cao có thể hoạt động mà hầu như không cần sự can thiệp của con người.