Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Sở GD&ĐT Cần Thơ có đáp án

Many educational applications, (2) ______ to support both teachers and students, have improved learning efficiency and classroom interaction.

2/40

Many educational applications, (2) ______ to support both teachers and students, have improved learning efficiency and classroom interaction.

designing

design

are designed

designed

Giải thích

A. designing (v-ing): hiện tại phân từ (mang nghĩa chủ động).

B. design (v): động từ nguyên mẫu.

C. are designed: động từ chia thì hiện tại đơn (mang nghĩa bị động).

D. designed (v-ed/v3): quá khứ phân từ (mang nghĩa bị động).

Câu đã có động từ chính là “have improved” (đã cải thiện). Phần nằm giữa hai dấu phẩy là một mệnh đề quan hệ rút gọn, bổ nghĩa cho danh từ “Many educational applications” (Nhiều ứng dụng giáo dục). Các ứng dụng này không tự thiết kế mà “được thiết kế”. Mệnh đề đầy đủ là: , which are designed to support.... Khi rút gọn, ta bỏ đại từ quan hệ và động từ to be, chỉ giữ lại quá khứ phân từ.

Chọn D. designed

→ Many educational applications, designed to support both teachers and students...

Dịch nghĩa: Nhiều ứng dụng giáo dục, được thiết kế để hỗ trợ cả giáo viên và học sinh...