Bộ 5 đề thi cuối kì 1 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án (đề 4)

Many business travellers rarely (28) ______ time to see the sights or experience the local culture

28/40

Many business travellers rarely (28) ______ time to see the sights or experience the local culture

set

make

give

find

Giải thích

Kiến thức về cụm từ với time.

A. set time: đặt giờ (vd đồng hồ báo thức)

B. make time (for sth/ to do sth): dành thời gian cho việc gì

C. give sb time: cho ai thời gian

D. find time (for sth/ to do sth): tìm được thời gian cho việc gì

- Ý của câu là những người đi du lịch công tác không có thời gian làm gì, chứ không phải họ không muốn bỏ ra thời gian => chọn find time thay vì make time

- Dịch: Nhiều người đi du lịch công tác hiếm khi có thời gian đi tham quan khám phá...

=> Chọn D.

Bài hoàn chỉnh

Dịch

Being a business traveller

Are you fond of travelling? At first sight, having a job which involves going on long business trips looks glamorous. The reality, however, is often different from the image. Many business travellers soon go off living out of a suitcase. As a business traveller, you often arrive at a place, check into the hotel, have your meetings and then set off immediately back to the airport. Many business travellers rarely find time to see the sights or experience the local culture.

Người du lịch công tác

Bạn có thích đi đây đi đó không? Thoạt nhìn, có một công việc được đi công tác dài ngày nghe có vẻ hào nhoáng. Tuy nhiên, thực tế thường khác xa so với tưởng tượng. Nhiều người hay đi đây đó công tác rất nhanh cảm thấy chán ngán cuộc sống tóm gọn trong chiếc vali. Làm một người hay phải đi công tác, thường bạn sẽ đến nơi, nhận phòng khách sạn, tham gia các cuộc họp và sau đó lại ngay lập tức ra sân bay. Nhiều người có công việc như vậy hiếm khi tìm được thời gian dư ra để đi tham quan hoặc trải nghiệm văn hóa địa phương.