Many athletes _______ in the survival challenge to test their skills. (COMPETITION)
Giải thích
compete
Sau “Many athletes” (Nhiều vận động viên) là động từ ở thì hiện tại đơn để nói về một sự thật hoặc hành động thường xuyên. Động từ “compete” /kəmˈpiːt/ nghĩa là thi đấu, tranh tài.
Dịch: Nhiều vận động viên thi đấu trong thử thách sinh tồn để kiểm tra kỹ năng của họ.