• Manage your expectations to reduce pressure and develop a positive (37) ______ on life.
Giải thích
A. sentiment (n): tình cảm, quan điểm (dựa trên cảm xúc).
B. reaction (n): sự phản ứng.
C. outlook (n): cách nhìn, quan điểm (thường đi với giới từ on).
D. insight (n): sự thấu hiểu, cái nhìn sâu sắc (thường đi với giới từ into).
Ta có cụm kết hợp từ (collocation): an outlook on life (cách nhìn nhận về cuộc sống / nhân sinh quan).
Chọn C. outlook
→ Manage your expectations to reduce pressure and develop a positive outlook on life.
Dịch nghĩa: Quản lý những kỳ vọng của bạn để giảm bớt áp lực và phát triển một cách nhìn nhận tích cực về cuộc sống.