Malware may go into your computer __________ when you open attachments from unknown senders. (DETECT)
Giải thích
undetected
Trong câu này, ta cần một từ diễn tả cách malware xâm nhập vào máy tính.
detect (v): phát hiện
undetected (P2 - adj): không bị phát hiện
Cụm từ "go undetected" (đi mà không bị phát hiện) là một cụm từ cố định và rất phổ biến, trong đó "undetected" đóng vai trò là một bổ ngữ trạng thái cho động từ "go". Nó giống như "go bad" (hỏng), "go wild" (phát điên).
=> Malware may go into your computer undetected when you open attachments from unknown senders.
Dịch: Phần mềm độc hại có thể xâm nhập vào máy tính của bạn mà không bị phát hiện khi bạn mở tệp đính kèm từ người gửi lạ.