Đề tham khảo ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh có đáp án - Đề thi số 10

Make sure all social media (9) ______ have privacy settings enabled.

9/40

Make sure all social media (9) ______ have privacy settings enabled.

channels

hashtags

accounts

comments

Giải thích

Kiến thức về từ vựng - nghĩa của từ

A. channels /'tʃænəlz/ (n): kênh (truyền hình, liên lạc, truyền thông, v.v.)

B. hashtags /'hæʃtægz/ (n): thẻ bắt đầu bằng dấu #, được sử dụng trên mạng xã hội để gắn nhãn và tìm kiếm các bài viết liên quan

C. accounts /'kaʊnts/ (n): tài khoản (trên mạng xã hội, ngân hàng, v.v.)

D. comments /'kɒments/ (n): bình luận, lời nhận xét

Dựa vào tiêu đề của đoạn ‘set up strong privacy settings’ (thiết lập cài đặt quyền riêng tư mạnh mẽ) và cụm từ khóa ‘control who can see your child’s posts’ (kiểm soát người xem được bài đăng của con bạn) → ‘accounts’ là từ phù hợp nhất để điền vào chỗ trống.

Ta có: social media account – tài khoản mạng xã hội.

Dịch: Đảm bảo tất cả các tài khoản mạng xã hội có bật chế độ riêng tư.

Chọn C.