20 câu trắc nghiệm Toán 8 Kết nối tri thức Bài 3. Phép cộng và phép trừ đa thức (Đúng sai - trả lời ngắn) có đáp án

M + N = 2 x 3 + x 2 y + 3 x y − 1 .

15/20

Cho đa thức \(M = 2{x^3} - 2{x^2}y + xy + 1;\)\(N = 3{x^2}y + 2xy - 2;\)\(P = {x^3} - {x^2}y - 3xy + 1\).

          a)\(M + N = 2{x^3} + {x^2}y + 3xy - 1\).

          b)\(M - N = 2{x^3} - 5{x^2}y - xy + 3.\)

          c)\(M - N + P = - 3{x^3} + 6{x^2}y + 4xy + 4\).

          d)Giá trị của biểu thức \(M - N + P\) tại \(x = - 1;y = 2\) là 11.

0/3000 ký tự
Giải thích

a) Đúng

Ta có: \(M + N = 2{x^3} - 2{x^2}y + xy + 1 + 3{x^2}y + 2xy - 2\)

\( = 2{x^3} + \left( { - 2{x^2}y + 3{x^2}y} \right) + \left( {xy + 2xy} \right) + 1 - 2\)

\( = 2{x^3} + {x^2}y + 3xy - 1\).

b) Đúng

\(M - N = 2{x^3} - 2{x^2}y + xy + 1 - 3{x^2}y - 2xy + 2\)

\( = 2{x^3} + \left( { - 2{x^2}y - 3{x^2}y} \right) + \left( {xy - 2xy} \right) + 1 + 2\)

\( = 2{x^3} - 5{x^2}y - xy + 3\).

c) Sai

\(M - N + P = 2{x^3} - 5{x^2}y - xy + 3 + {x^3} - {x^2}y - 3xy + 1\)

\(M - N + P = \left( {2{x^3} + {x^3}} \right) + \left( { - 5{x^2}y - {x^2}y} \right) + \left( { - xy - 3xy} \right) + 3 + 1\)

\(M - N + P = 3{x^3} - 6{x^2}y - 4xy + 4\).

d) Sai

Thay \(x = - 1;y = 2\) vào \(M - N + P = 3{x^3} - 6{x^2}y - 4xy + 4\), ta được:

\(M - N + P = 3.{\left( { - 1} \right)^3} - 6.{\left( { - 1} \right)^2}.2 - 4.\left( { - 1} \right).2 + 4 = - 3\).