Lựa chọn và ghép các phẩm chất, năng lực phù hợp với mỗi nhóm nghề tương ứng.
Yêu cầu về phẩm chất | Nhóm nghề | Yêu cầu về năng lực |
A6. Tỉ mỉ, cẩn thận…
| B1. Nhóm nghề hành chính/ dịch vụ Kế toán, kiểm toán viên nhân viên thu ngân, nhân viên hành chính, nhân viên bưu điện… | C6. Có khả năng với những con số, sổ sách hay máy móc theo một hệ thống, một trật tự nhất định… |
A3. Cởi mở, thân thiện,… | B2: Nhóm nghề quản lí/ tổ chức Hướng dẫn viên du lịch quản lí khách sạn, thẩm phán, nhân viên ngân hàng… | C5. Có khả năng tố chức, điều hành và thuyết phục mọi người, thích buôn bán và kinh doanh ý tưởng,.. |
A2. Thích khám phá, tuân thủ kỉ luật,.. | B3. Nhóm nghề xã hội Nhân viên công tác xã hội, luật sư, sĩ quan, giáo viên, huấn luyện viên, nhà tham vấn, hộ lí, thủ thư………… | C2. Có khả năng trong tìm hiểu và giải quyết các bài toán hay những vấn đề khoa học. |
A4. Thân thiện, nhân ái,... | B4. Nhóm nghệ nghệ thuật Họa sĩ, nhà thiết kế nội thất, nhà văn, nhạc sĩ, nghệ sĩ, giáo viên nghệ thuật,... | C3. Có khả năng trong hoạt động nghệ thuật như: kịch, thủ Công, khiêu vũ, âm nhạc hay viết văn.
|
A5. Nhiệt tình, trung thực, cải mở,... | B5. Nhóm nghề nghiên cứu Bác sĩ, dược sĩ, nhà khoa học, bác sĩ thú y kĩ sư phần mềm, giảng viên đại học,... | C4. Có năng lực trong định hướng, hỗ trợ mọi người như giảng dạy, tư vấn, chăm sóc hay sơ cứu, cung cấp thông tin,... |
A1. Kiên trì, cẩn thận… | B6. Nhóm nghề thực tế/ kĩ thuật Lính cứu hỏa, cảnh sát, thợ cơ khí, kiểm lâm, phi công, thợ điện, kĩ sư nông nghiệp, thơ mộc… | C1. Kĩ năng sử dụng công cụ, thiết bị, máy móc, các bản vẽ điện tử. |