Looking to improve your health, find peace, and stay (1) ______?
Giải thích
Kiến thức về từ loại
A. active/ˈæktɪv/ (adj): năng động, tích cực (tham gia, hoạt động)
B. acting /ˈæktɪŋ/ (n): diễn xuất; (adj): tạm thay thế, tạm giữ chức vụ
C. actively /ˈæktɪvli/ (adv): một cách chủ động và tích cực
D. action /ˈækʃn/ (n): hành động, hoạt động
- Stay là một động từ chỉ trạng thái, cần một tính từ đứng sau => dựa vào nghĩa, chọn A
Dịch: Bạn muốn cải thiện sức khỏe, tìm thấy sự bình yên và luôn năng động?
Chọn A.