Looking for the perfect solution to keep your skin (1) ______ and glowing?
Giải thích
Kiến thức về từ loại
A. safely /'seɪf.li/ (adv): một cách an toàn
B. safety /'seɪf.ti/ (n): sự an toàn
C. safe /seɪf/ (adj): an toàn
D. unsafe /ʌn'seɪf/ (adj): không an toàn
- Ta có cấu trúc: keep + sb/sth + adj- giữ, duy trì ai/cái gì trong tình trạng như thế nào
→ Chỗ trống cần điền một tính từ, dựa vào ngữ cảnh chọn tính từ mang nghĩa tích cực.
Dịch: Bạn đang tìm kiếm giải pháp hoàn hảo để bảo vệ và giữ cho làn da luôn rạng rỡ?
Chọn C.