Look ________ that man. He is looking ________ Jane but Jane isn’t here. A. for – at B. at – for C. at – up D. for – up
Giải thích
Đáp án đúng là: B
- look at (phr. v): nhìn vào
- look for (phr. v): tìm kiếm
Dịch: Hãy nhìn chàng trai đó. Anh ấy đang tìm Jane nhưng Jane không có ở đây.