Bài tập Tiếng Anh lớp 3 Unit 4 Lesson 1 có đáp án

Look, complete and read. (Nhìn tranh, hoàn thành chỗ trống và đọc)

5/6

Look, complete and read.  (Nhìn tranh, hoàn thành chỗ trống và đọc)

Media VietJack

0/3000 ký tự
Giải thích

1. an ear

2. an eye

3. a nose

4. a hand

Hướng dẫn làm bài

1. What’s this? It’s an ear.

2. What’s this? It’s an eye.

3. What’s this? It’s a nose.

4. What’s this? It’s a hand.

Hướng dẫn dịch

1. Đây là cái gì? Đó là một cái tai.

2. Đây là cái gì? Đó là một con mắt.

3. Cái gì đây? Đó là một cái mũi.

4. Đây là cái gì? Đó là một bàn tay.