Look, complete and read (Nhìn, hoàn thành và đọc)
Giải thích
1. the zoo | 2. What | 3. see | 4. What’s | 5. climbing | 6. doing |
Hướng dẫn dịch:
Bill: Bạn đang ở đâu?
Mai: Tớ đang ở sở thú.
Bill: Bạn có thể thấy gì?
Mai: Tớ có thể nhìn thấy một con hổ và một con công.
Bill: Con hổ đang làm gì vậy?
Mai: Nó đang trèo cây.
Bill: Con công đang làm gì vậy?
Mai: Nó đang múa.
