Giải SBT Tiếng Anh lớp 3 Unit 4: B. Sentence patterns có đáp án

Look, complete and read (Nhìn, hoàn thành và đọc)

2/11

Look, complete and read (Nhìn, hoàn thành và đọc)

Look, complete and read (Nhìn, hoàn thành và đọc) (ảnh 1)

0/3000 ký tự
Giải thích

1. an ear

2. a face

3. hair

4. eyes

Hướng dẫn dịch:

1. A: Cái gì đây? – Một cái tai.

2. A: Cái gì kia? – Một khuôn mặt.

3. Chạm vào tóc của bạn!

4. Mở mắt ra!