Look, complete and read (Nhìn, hoàn thành và đọc)
Giải thích
1. playing | 2. drawing | 3. watching | 4. music |
Hướng dẫn dịch:
1. Tớ đang chơi bóng rổ.
2. Tớ đang vẽ tranh.
3. Tớ đang xem TV.
4. Tớ đang nghe nhạc.
1. playing | 2. drawing | 3. watching | 4. music |
Hướng dẫn dịch:
1. Tớ đang chơi bóng rổ.
2. Tớ đang vẽ tranh.
3. Tớ đang xem TV.
4. Tớ đang nghe nhạc.