Look, complete and read (Nhìn, hoàn thành và đọc)
Giải thích
1. do word puzzles
2. play chess
3. play basketball
4. play volleyball
Hướng dẫn dịch:
1. Tớ giải đố vào giờ giải lao.
2. Tớ chơi cờ vào giờ giải lao.
3. Tớ chơi bóng rổ vào giờ giải lao.
4. Tớ chơi bóng chuyền vào giờ giải lao.
