Look, complete and read (Nhìn, hoàn thành và đọc)
Giải thích
1. the park; cycling | 2. the park; flying a kite |
Hướng dẫn dịch:
1. A: Cô ấy ở đâu?
B: Cô ấy đang ở trong công viên
A: Cô ấy đang làm gì vậy?
B: Cô ấy đang đạp xe.
2. A: Anh ấy ở đâu?
B: Anh ấy cũng ở công viên.
A: Anh ấy đang làm gì vậy?
B: Anh ấy đang thả diều.
