Giải SBT Tiếng Anh lớp 3 Unit 8: B. Sentence patterns có đáp án

Look, complete and read (Nhìn, hoàn thành và đọc)

2/12

Look, complete and read (Nhìn, hoàn thành và đọc)

Look, complete and read (Nhìn, hoàn thành và đọc) (ảnh 1)

0/3000 ký tự
Giải thích

1. a ruler

2. an eraser; I don't

3. a school bag; I do

4. a notebook; I don't

Hướng dẫn dịch:

1. Tớ có một cái thước.

2. Bạn có tẩy không? – Không, tớ không.

3. Bạn có cặp sách không? – Có, tớ có.

4. Bạn có vở ghi không? – Không, tớ không.