Look, complete and read (Nhìn, hoàn thành và đọc)
Giải thích
1. a ruler
2. an eraser; I don't
3. a school bag; I do
4. a notebook; I don't
Hướng dẫn dịch:
1. Tớ có một cái thước.
2. Bạn có tẩy không? – Không, tớ không.
3. Bạn có cặp sách không? – Có, tớ có.
4. Bạn có vở ghi không? – Không, tớ không.
