Look, complete and read (Nhìn, hoàn thành và đọc) 1. That's our _.
Giải thích
1. computer room
2. school
3. gym
4. Let’s go
Hướng dẫn dịch:
1. Kia là phòng máy tính của chúng ta.
2. A: Đây có phải trường bạn không? – B: Đúng vậy.
3. Hãy cùng đến phòng tập.
4. A: Hãy cùng đến phòng vẽ. – Được rồi, đi thôi.
