Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 10 năm 2025–2026 THPT Gia Bình 1 (có đáp án)

Look at those thunderclouds! There ______ a thunderstorm very soon.

19/43

Look at those thunderclouds! There ______ a thunderstorm very soon.

will be

is going to be

is going to have

will have

Giải thích
Đáp án đúng là B

A. will be: sẽ có (dự đoán không có căn cứ)

B. is going to be: sắp có (dự đoán có căn cứ)

C. is going to have: (sai cấu trúc chỉ sự tồn tại)

D. will have: (sai cấu trúc chỉ sự tồn tại)

Câu “Look at those thunderclouds!” (Nhìn những đám mây giông kìa!) đóng vai trò là một căn cứ rõ ràng ở hiện tại. Để đưa ra dự đoán về một việc sắp xảy ra dựa trên dấu hiệu có sẵn, ta dùng thì Tương lai gần (be going to).

Cấu trúc chỉ sự tồn tại “There is/are” (có) khi chuyển sang tương lai gần sẽ là There is going to be.

→ Look at those thunderclouds! There is going to be a thunderstorm very soon.

Dịch nghĩa: Nhìn những đám mây giông kia kìa! Sắp có một trận bão có sấm sét diễn ra rồi.