Giải SBT Tiếng Anh lớp 3 Unit 5 Lesson one: Words có đáp án

Look at the table, read, and write words from the box (Nhìn vào bảng, đọc và viết các từ từ hộp)

2/3

Look at the table, read, and write words from the box (Nhìn vào bảng, đọc và viết các từ từ hộp)

Look at the table, read, and write words from the box (Nhìn vào bảng, đọc và viết các từ từ hộp) (ảnh 1)

0/3000 ký tự
Giải thích

Đáp án:

1. rice

2. yogurt

3. bread

4. carrots

5. rice

6. meat

Hướng dẫn dịch:

Thanh: Tớ thích thịt, cơm và cà rốt. Tớ không thích sữa chua hay bánh mì.

Na: Tớ thích bánh mì, cà rốt và cơm. Tớ cũng thích sữa chua. Tớ không thích thịt.