Bài tập Grammar. Past perfect có đáp án

Look at the examples of the past perfect highlighted in the text in exercise 1. Find all the other examples. Complete rule a in the Learn this! box. (Nhìn vào các ví dụ về thì quá khứ hoàn th

2/7

Look at the examples of the past perfect highlightedin the text in exercise 1. Find all the other examples.Complete rule a in the Learn this! box. (Nhìn vào các ví dụ về thì quá khứ hoàn thành được đánh dấu trong văn bản ở bài tập 1. Tìm các ví dụ khác. Hoàn thành quy tắc a trong bảng Learn this)

Look at the examples of the past perfect highlighted in the text in exercise 1. Find all the other examples. Complete rule a in the Learn this! box. (Nhìn vào các ví dụ về thì quá khứ hoàn thành được đánh dấu trong văn bản ở bài tập 1. Tìm các ví dụ khác. Hoàn thành quy tắc a trong bảng Learn this) (ảnh 1)

0/3000 ký tự
Giải thích

Hướng dẫn dịch: Thì quá khứ hoàn thành

a. Cấu trúc thì quá khứ hoàn thành: had / hadn’t + past participle (quá khứ phân từ)

b. Ta dùng thì quá khứ hoàn thành khi ta đang nói về các sự kiện xảy ra trong quá khứ rồi và ta muốn nói về sự kiện trước đó nữa.

- Khi tôi đến lớp học, giờ học đã bắt đầu.

c. Ta thường dùng thì quá khứ hoàn thành với after, before hoặc when.

- Trước khi tôi đến bến xe, xe buýt đã rời đi.

- Sau khi gọi cho Maggie, tôi đã xem một bộ phim trên TV.

 

Đáp án:

1. had

2. hadn’t

* Examples: (ví dụ)

- had thrown ... away / had risen / had increased / had taken ... apart / had spilled / had kept / had sold / had ... forgotten / hadn’t saved.