Giải SBT Tiếng Anh lớp 3 Unit 2 Lesson one: Words có đáp án

Look and read. Put a check (V) or a cross (X) in the box (Nhìn và đọc. Đánh dấu

1/2

Look and read. Put a check (V) or a cross (X) in the box (Nhìn và đọc. Đánh dấu (V) hoặc dấu gạch chéo (X) vào ô)

Look and read. Put a check (V) or a cross (X) in the box (Nhìn và đọc. Đánh dấu (ảnh 1)

0/3000 ký tự
Giải thích

Đáp án:

1. X

2. V

3. V

4. X

5. V

Hướng dẫn dịch:

1. Kia là bút của tớ.

2. Kia là sách của tớ.

3. Kia là tẩy của tớ.

4. Kia là bút chì của tớ.

5. Kia là hộp bút chì của tớ.