Look and choose: BUSY
Giải thích
Đáp án đúng: D
A. delicious (adj): ngon
B. scary (adj): đáng sợ
C. quiet (adj): yên lặng
D. busy (adj): bận rộn, nhộn nhịp
Dựa vào hình, chọn D.
Đáp án đúng: D
A. delicious (adj): ngon
B. scary (adj): đáng sợ
C. quiet (adj): yên lặng
D. busy (adj): bận rộn, nhộn nhịp
Dựa vào hình, chọn D.