long / has / a / elephant / The / nose. / ___________________________________________________________________.
Giải thích
The elephant has a long nose.
Mẫu câu miêu tả con vật: Tên con vật + has + ….
Dịch: Con voi có cái mũi dài.
The elephant has a long nose.
Mẫu câu miêu tả con vật: Tên con vật + has + ….
Dịch: Con voi có cái mũi dài.