Listen! Someone ________ at the door. I ___________ it. A. was knocking/answered B. has knocked/ will be answering C. knocks/ answer D. is knocking/ will answer
Giải thích
Kiến thức: Thì của động từ
Giải thích:
Thì hiện tại tiếp diễn dùng để diễn tả hành động đang xảy ran gay tại thời điểm nói ( is/am/are/ + V-ing)
Thì tương lai đơn dùng để diễn tả quyết định tức thời, không có kế hoạch ( will +V)
Tạm dịch: Nghe kìa! Ai đó đang gõ cửa. Tôi sẽ ra xem.
Đáp án: D