Giải SBT Tiếng Anh lớp 3 Unit 5 Lesson one: Words có đáp án

Listen. Put a check (V) or a cross (X) (Nghe. Đặt một dấu tích (V) hoặc một dấu chéo (X))

1/3

Listen. Put a check (V) or a cross (X) (Nghe. Đặt một dấu tích (V) hoặc một dấu chéo (X))

Listen. Put a check (V) or a cross (X) (Nghe. Đặt một dấu tích (V) hoặc một dấu chéo (X)) (ảnh 1)

0/3000 ký tự
Giải thích

Listen. Put a check (V) or a cross (X) (Nghe. Đặt một dấu tích (V) hoặc một dấu chéo (X)) (ảnh 2)

Nội dung bài nghe:

Thanh: I'm Thanh. I like meat, carrots, and rice. I don't like yogurt or bread.

Na: My name is Na. I like bread, carrots, and rice. I also like yogurt. I don't like meat.

Hướng dẫn dịch:

Thanh: Tớ là Thanh. Tớ thích thịt, cà rốt và cơm. Tớ không thích sữa chua hay bánh mì.

Na: Tên tớ là Na. Tớ thích bánh mì, cà rốt và cơm. Tớ cũng thích sữa chua. Tớ không thích thịt.