Đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh lớp 4 Global Success (có đáp án) - Đề 10

Listen and tick (V) or cross (X).

Giải thích

1.

Thông tin: A: What's the village like?

B: It's a quiet village.

Dịch nghĩa: A: Ngôi làng đó như thế nào?

B: Đó là một ngôi làng yên tĩnh.

→ Đúng.

2.

Thông tin: A: Where does your brother go on Sundays?

B: He goes to the shopping centre.

Dịch nghĩa: A: Anh/em trai của bạn thường đi đâu vào các ngày Chủ nhật?

B: Anh ấy đi đến trung tâm mua sắm.

→ Sai, hình ảnh mô tả việc đi rạp chiếu phim (cinema).

3.

Thông tin: A: When do you read books?

B: In the morning.

Dịch nghĩa: A: Bạn thường đọc sách khi nào?

B: Vào buổi sáng.

→ Đúng.

4.

Thông tin: A: Where does your mother work?

B: She works at a nursing home.

Dịch nghĩa: A: Mẹ của bạn làm việc ở đâu?

B: Bà ấy làm việc tại một viện dưỡng lão.

→ Đúng.

5.

Thông tin: A: What does your sister look like?

B: She's tall and slim.

Dịch nghĩa: A: Chị/em gái của bạn trông như thế nào?

B: Cô ấy cao và mảnh khảnh.

→ Đúng.

Audio script:

1. A: What's the village like?

B: It's a quiet village.

2. A: Where does your brother go on Sundays?

B: He goes to the shopping centre.

3. A: When do you read books?

B: In the morning.

4. A: Where does your mother work?

B: She works at a nursing home.

5. A: What does your sister look like?

B: She's tall and slim.

Dịch bài nghe:

1. A: Ngôi làng đó như thế nào?

B: Đó là một ngôi làng yên tĩnh.

2. A: Anh/em trai của bạn thường đi đâu vào các ngày Chủ nhật?

B: Anh ấy đi đến trung tâm mua sắm.

3. A: Bạn thường đọc sách khi nào?

B: Vào buổi sáng.

4. A: Mẹ của bạn làm việc ở đâu?

B: Bà ấy làm việc tại một viện dưỡng lão.

5. A: Chị/em gái của bạn trông như thế nào?

B: Cô ấy cao và mảnh khảnh.